bó giò

bó giò

Đứa trẻ bó giò trong góc phòng.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Ngồi thu mình, hai tay ôm lấy đầu gối: " giò" mô tả tư thế ngồi co ro, thường thể hiện sự lạnh lẽo, sợ hãi hoặc buồn .
    • trong tình trạng bị động, không thể hành động: " giò" mang nghĩa bóng chỉ sự bất lực, không cách nào để giải quyết vấn đề hoặc tiến triển công việc.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Trời lạnh quá, ngồi giò trong góc nhà. (Thời tiết giá rét, ngồi co ro ôm đầu gối trong góc nhà.)
    • Sau sốc, ấy giò trên ghế, không nói lời nào. (Sau sốc tinh thần, ấy ngồi thu mình trên ghế, im lặng.)
  • Nghĩa bóng:

    • Dự án bị đình trệ, cả đội đành giò chờ quyết định. (Dự án bị ngưng lại, cả nhóm không cách nào tiến hành, phải chờ quyết định từ cấp trên.)
    • Khi đối thủ dồn ép, đội bóng chỉ biết giò phòng thủ. (Khi bị đối thủ tấn công mạnh, đội bóng chỉ còn cách phòng ngự bị động, không thể phản công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " giò trong nhà": ở trong nhà, không ra ngoài.

    • Mưa suốt cả tuần, chúng tôi đành giò trong nhà. (Mưa kéo dài, chúng tôi chỉ có thểnhà, không đi đâu được.)
  • " giò chịu trận": ở trong tình thế bất lực, đành chịu thiệt thòi.

    • Hợp đồng đã , muốn thay đổi cũng không được, đành giò chịu trận. (Hợp đồng đã ký kết, không thể thay đổi, đành chấp nhận hoàn cảnh khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • tay (cụm động từ): không thể làm được, bất lực.

    • Trước tình huống này, tôi đành tay. (Trước tình huống này, tôi không cách nào giải quyết.)
  • Co ro (động từ): thu mình lại lạnh hoặc sợ.

    • Đứa trẻ co ro trong chăn trời lạnh. (Đứa trẻ thu mình trong chăn thời tiết lạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Bất lực: không khả năng làm .
  • Bó buộc: ở trong tình trạng bị ràng buộc, không tự do hành động.
Thành ngữ liên quan
  • giò, cẳng: tư thế thu mình, co quắp, thường dùng để chỉ sự bất động lạnh hoặc sợ hãi.
    • Trong hầm trú ẩn, mọi người giò, cẳng tiếng bom rung chuyển. (Trong hầm trú ẩn, mọi người co ro tiếng bom nổ dữ dội.)